vây quanh

  1. embrasser
    • Đại dương vây quanh đất liền
      l'océan embrasse la terre
  2. enclore; enceindre
    • Hàng rào vây quanh đám đất
      haie qui enclôt un terrain
  3. faire cercle autour de
    • Học trò vây quanh thầy
      élèves qui font cercle autour de leur maître
vây quanh
Học trò vây quanh thầy giáo trong lớp học.